cảnh binh

Học thuật
Thân thiện
cảnh binh

Cảnh binh đứng gác trước tòa nhà chính phủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực lượng cảnh sátcác nước tư bản hoặc thuộc địa: Từ này dùng để chỉ lực lượng công an, cảnh sát trong bộ máy cai trị của các nước tư bản chủ nghĩa hoặc chế độ thực dân, thường mang sắc thái chỉ trích hoặc phê phán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lực lượng cảnh binh đã được điều động đến hiện trường.
    • Chính quyền thuộc địa dùng cảnh binh để đàn áp các cuộc biểu tình của nhân dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "cảnh binh" thường xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, chính trị hoặc báo chí khi nói về các hoạt động của lực lượng an ninh trong các chế độ , chế độ thực dân hoặc tư bản.
    • Cuốn sách mô tả sự tàn bạo của đội cảnh binh thời thuộc địa.
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh sát (danh từ): Từ trung tính phổ biến hơn, chỉ lực lượng công an, cảnh sát nói chung.
  • Mật thám (danh từ): Điệp viên, nhân viên mật vụ.
  • Hiến binh (danh từ): Một từ , cũng dùng để chỉ lực lượng cảnh sát, quân cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Công an: Lực lượng giữ gìn trật tự an ninh (thường dùng trong ngữ cảnh trung lập hoặc tích cực hơn).
  • Cảnh sát: Xemmục trên.
Lưu ý về sắc thái
  • "Cảnh binh" một từ sắc thái. Trong tiếng Việt hiện đại, ít khi được dùng để chỉ lực lượng cảnh sát của một quốc gia một cách trung lập. Từ này thường mang hàm ý tiêu cực, gợi nhớ đến bộ máy trấn áp của các chế độ , thực dân hoặc tư bản.
cảnh binh

Cảnh binh đứng gác trước tòa nhà chính phủ.

  1. dt. Cảnh sátcác nước tư bản, thuộc địa: lực lượng cảnh binh cử cảnh binh đến đàn áp biểu tình.